ngay cả

  1. même
    • Ngay cả các cụ già cũng tập thể dục
      même les vieillards (les vieillards mêmes) font de la gymnastique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngay cả"

ngay cả
Ngay cả những đứa trẻ nhỏ cũng thích đọc sách.